放行
phóng hành
Hán Việt: phóng hành · Pinyin: fàng xíng
Tổng quan
cho qua
Nghĩa
Việt
- Cihui cho qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 准許通過。《宋史.卷四六.度宗本紀》:「以文武官在選,困於部吏,隆寒旅瑣可閔,詔吏部長貳、郎官日趣銓注,小有未備,特與放行,違者有刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (岗哨、海关等)准许通过免税~。
Eng
- CC-CEDICT to let pass
- Cihui to let pass