拦阻
lan trở
Hán Việt: lan trở · Pinyin: lán zǔ
Tổng quan
ngăn trở; cản trở; gây trở ngại; ngăn; lấp; làm bế tắc; làm nghẽn
阻挡。
阻擋。清.洪昇《長生殿》第九齣:「你怎麼攔阻咱家?」《文明小史》第五一回:「制臺見他自告奮勇,也不十分攔阻。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chặn
- Tần suất từ khối, tảng, súc (đá, gỗ...), cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình), khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả...), khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường), vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ, lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoảnh đất trong thành phố, bản khắc (để in), số lớn cổ phần, (ngành đường sắt) đoạn đường; đoàn toa xe, (kỹ thuật) puli, (thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (bóng, đối phương), thông cáo phản đối một dự luật (nghị viện), (úc) đường phố lớn có nhiều người đi dạo, (từ lóng) cái đầu (người)…
- Biên soạn v. obstruct; impede
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻擋。清.洪昇《長生殿》第九齣:「你怎麼攔阻咱家?」《文明小史》第五一回:「制臺見他自告奮勇,也不十分攔阻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻挡。
- Kaggle Zh-Vi block
Eng
- Cihui to block; to obstruct
- Tần suất từ v. obstruct; impede
Đức
- Handedict Entmutigung