放言高論
phóng ngôn cao luận
Hán Việt: phóng ngôn cao luận · Pinyin: fàng yán gāo lùn
Tổng quan
cao giọng buông lời
Nghĩa
Việt
- Cihui cao giọng buông lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不拘節制的暢談議論。宋.蘇軾〈荀卿論〉:「嘗讀孔子世家,觀其言語文章,循循莫不有規矩,不敢放言高論。」
Eng
- Cihui 放言高論 àngyángāolùn f.e. 1. speak/write in an outspoken manner 2. engage in high-flown talk