高谈阔论
cao đàm khoát luận
Hán Việt: cao đàm khoát luận · Pinyin: gāo tán kuò lùn
Tổng quan
KHOÁT LUẬN bàn luận viển vông; ba hoa khoác lác (mang nghĩa xấu). người hiểu biết nửa vời luôn thích bàn luận viển vông
高:高深; 阔:广阔。多指不着边际地大发议论。
1.暢快而無拘束的談論。《三俠五義》第二一回:「換盞傳杯,高談闊論。」 2.沒有實質內容,空泛而漫無邊際的談論。《文明小史》第一八回:「他們三個人圍著煙燈談天,席面上主賓四位,也在那裡高談闊論起來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 越是一知半解的人,往往越是喜歡高談闊論。
- Biên soạn 1. harangue; pontificate 2. talk with eloquence; talk in a lofty strain 3. indulge in loud and empty talk
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高:高深; 阔:广阔。多指不着边际地大发议论。
Eng
- Cihui to harangue; loud arrogant talk; to spout
Đức
- Handedict Pauke