放誕不羈

fàng dàn bù jī phóng đản bất ki

Hán Việt: phóng đản bất ki · Pinyin: fàng dàn bù jī

Tổng quan

phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ) | trác táng

Cấu tạo: (phóng) + (đản) + (bất) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ) | trác táng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為放縱,不受約束。《太平廣記.卷二一○.王濛》:「晉王濛字仲祖,晉陽人,放誕不羈。」《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「這位少大人是有點放誕不羈的,暗想此次去河南,行李帶的多,自己所帶兩個底下人,恐怕靠不住。」也作「放縱不羈」。

Eng

  • CC-CEDICT wanton and unrestrained (idiom); dissolute
  • Cihui wanton and unrestrained (idiom); dissolute