放錯地方

fàng cuò dì fang phóng thác địa phương

Hán Việt: phóng thác địa phương · Pinyin: fàng cuò dì fang

Tổng quan

để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...) để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Cấu tạo: (phóng) + (thác) + (địa) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...) để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))