放錢的抽屜
phóng tiễn đích trừu thế
Hán Việt: phóng tiễn đích trừu thế
Tổng quan
ngăn kéo để tiền, bị bắt quả tang, (địa lý,địa chất) sét tảng lăn, trồng trọt, cày cấy; cày bừa, đến, tới, cho đến khi, trước khi
Cấu tạo: 放 (phóng) + 錢 (tiễn) + 的 (đích) + 抽 (trừu) + 屜 (thế)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn kéo để tiền, bị bắt quả tang, (địa lý,địa chất) sét tảng lăn, trồng trọt, cày cấy; cày bừa, đến, tới, cho đến khi, trước khi