放馬後炮

fàng mǎ hòu pào phóng mã hậu pháo

Hán Việt: phóng mã hậu pháo · Pinyin: fàng mǎ hòu pào

Tổng quan

nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ) | hành động quá muộn không còn hiệu quả thả ngựa sau pháo (việc xảy ra rồi mới hành động hoặc mới nói, chẳng có tác dụng gì cả)。指事情過了才採取行動或者發表意見。

Cấu tạo: (phóng) + (mã) + (hậu) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ) | hành động quá muộn không còn hiệu quả thả ngựa sau pháo (việc xảy ra rồi mới hành động hoặc mới nói, chẳng có tác dụng gì cả)。指事情過了才採取行動或者發表意見。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情已过去才发议论。

Eng

  • CC-CEDICT to fire after the horse has bolted (idiom); to act too late to be effective
  • Cihui to fire after the horse has bolted (idiom); to act too late to be effective