放魚入海

fàng yú rù hǎi phóng ngư nhập hải

Hán Việt: phóng ngư nhập hải · Pinyin: fàng yú rù hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (ngư) + (nhập) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把魚放到海裡,很難再捉到。引申為放走敵人,自留禍根。《三國演義》第四二回:「若不就此時擒捉,如放魚入海,縱虎歸山矣。」