政令不一

zhèng lìng bù yī chánh lệnh bất nhất

Hán Việt: chánh lệnh bất nhất · Pinyin: zhèng lìng bù yī

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (lệnh) + (bất) + (nhất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府所發布的命令不統一,形容政務混亂。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「吾知紹之為人,志大而智小,色厲而膽薄,忌克而少威,兵多而分畫不明,將驕而政令不一,土地雖廣,糧食雖豐,適足以為吾奉也。」《晉書.卷七○.應詹傳》:「時政令不一,諸蠻怨望,並謀背叛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发出的命令不统一。形容军务或政务混乱。