政出多門
chánh xuất đa môn
Hán Việt: chánh xuất đa môn · Pinyin: zhèng chū duō mén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 政:政令;门:部门。原意是政令出自几个卿大夫的门下。指中央领导软弱,国家权力分散。
- Tân Hoa Tự Điển 1.政令由许多部门发出。指领导无力,权力分散。语本《左传.成公十六年》"鲁之有季孟,犹晋之有栾范也,政令于是乎成。今其谋曰'晋政多门,不可从也。'"
- Tân Hoa Tự Điển 原意是政令出自几个卿大夫的门下。指中央领导软弱,国家权力分散。
Eng
- Cihui 政出多門 hèngchūduōmén f.e. each department acting on its own