政教合一

zhèng jiào hé yī chánh giáo hợp nhất

Hán Việt: chánh giáo hợp nhất · Pinyin: zhèng jiào hé yī

Tổng quan

liên minh cai trị tôn giáo và chính trị | thần quyền | Chủ nghĩa Caesaropapism

Cấu tạo: (chánh) + (giáo) + (hợp) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên minh cai trị tôn giáo và chính trị | thần quyền | Chủ nghĩa Caesaropapism

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政权与教权合为一体的政治制度。古代一些奴隶制国家的君主同时亦是该国国教教主,欧洲中世纪的教皇国由教皇直接掌握政权,这些国家实行的即是政教合一的政治制度。我国西藏,从十七世纪中叶到解放前也曾存在受中央政权册封的喇嘛教格鲁派政教合一的地方封建政权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.政权与教权合为一体的政治制度。古代一些奴隶制国家的君主同时亦是该国国教教主,欧洲中世纪的教皇国由教皇直接掌握政权,这些国家实行的即是政教合一的政治制度。我国西藏,从十七世纪中叶到解放前也曾存在受中央政权册封的喇嘛教格鲁派政教合一的地方封建政权。

Eng

  • CC-CEDICT union of religious and political rule|theocracy|Caesaropapism
  • Cihui union of religious and political rule; theocracy; Caesaropapism