政治地理學
chánh trì địa lí học
Hán Việt: chánh trì địa lí học · Pinyin: zhèng zhì dì lǐ xué
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人文地理学分支之一。研究政治现象空间分布的科学。内容包括国家的领土、疆界、首都、行政区划,以及国际政治关系的格局及其发展变化等,为国家的政治决策、国际事务等工作提供依据。
Eng
- Cihui 政治地理學 hèngzhì dìlǐxué n. geopolitics
ja
- JMdict political geography