政治運動

zhèng zhì yùn dòng chánh trì vận động

Hán Việt: chánh trì vận động · Pinyin: zhèng zhì yùn dòng

Tổng quan

phong trào chính trị

Cấu tạo: (chánh) + (trì) + (vận) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong trào chính trị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为完成一定的政治任务而开展的群众运动。在阶级斗争是主要矛盾的情况下,政治运动曾起过积极作用,如土地改革运动。随着阶级斗争退居次要矛盾,搞政治运动就不合时宜;在左”的思想指导下,甚至会造成严重的灾难,如文化大革命”。我国现阶段不再搞政治运动。

Eng

  • CC-CEDICT political movement
  • Cihui political movement

ja

  • JMdict political campaign