政通人和

zhèng tōng rén hé chánh thông nhân hòa

Hán Việt: chánh thông nhân hòa · Pinyin: zhèng tōng rén hé

Tổng quan

chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ) | quốc thái dân an

Cấu tạo: (chánh) + (thông) + (nhân) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ) | quốc thái dân an

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政事通達,百姓和順。形容國泰民安。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「越明年,政通人和,百廢具興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政事通达,人心和顺。形容国家稳定,人民安乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.政事顺遂,人民和乐。

Eng

  • CC-CEDICT efficient government, people at peace (idiom); all is well with the state and the people
  • Cihui 政通人和 hèngtōngrénhé f.e. The country enjoys a good government and support of the people.