故伎重演

gù jì zhòng yǎncố kĩ trọng diễn

Hán Việt: cố kĩ trọng diễn · Pinyin: gù jì zhòng yǎn

Tổng quan

TRÙNG DIỄN diễn lại trò cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

老花招或老手法又重新施展。同“故技重演”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

再次耍弄老方法、老手段。如:「別再故伎重演了,這次他不可能再上當。」也作「故技重施」。

Cấu tạo: 故 (cố) + 伎 (kĩ) + 重 (trọng) + 演 (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặp lại một chiến lược cũ
  • Cihui diễn lại trò cũ
  • Tần suất từ lặp lại một chiến lược cũ , diễn lại trò cũ; TRÙNG DIỄN diễn lại trò cũ; diễn lại trò cũ
  • Biên soạn play the same old tricks; be up to one's old tricks again

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再次耍弄老方法、老手段。如:「別再故伎重演了,這次他不可能再上當。」也作「故技重施」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"故技重演"。

Eng

  • Cihui 故伎重演 ùjìchóngyǎn f.e. play the same old tricks; be up to one's old tricks again
  • Tần suất từ f.e. play the same old tricks; be up to one's old tricks again

Từ liên quan

Gần nghĩa

重演性发生