故劍情深

gù jiàn qíng shēn cố kiếm tình thâm

Hán Việt: cố kiếm tình thâm · Pinyin: gù jiàn qíng shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (kiếm) + (tình) + (thâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故剑:比喻结发之妻。结发夫妻情意浓厚。指不喜新厌旧。
  • Tân Hoa Tự Điển 故剑比喻结发之妻。结发夫妻情意浓厚。指不喜新厌旧。

Eng

  • Cihui 故劍情深 ùjiànqíngshēn f.e. remember a former wife with tender feelings