故劍情深

gù jiàn qíng shēn cố kiếm tình thâm

Hán Việt: cố kiếm tình thâm · Pinyin: gù jiàn qíng shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (kiếm) + (tình) + (thâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故劍,指前妻。參見「故劍」條。故劍情深比喻夫妻情深義重。如:「他們倆真是一對故劍情深的貧賤夫妻。」

Eng

  • Cihui 故劍情深 ùjiànqíngshēn f.e. remember a former wife with tender feelings