故家子弟

gù jiā zǐ dì cố gia tử đệ

Hán Việt: cố gia tử đệ · Pinyin: gù jiā zǐ dì

Tổng quan

xuất thân từ gia đình lâu đời

Cấu tạo: (cố) + (gia) + (tử) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất thân từ gia đình lâu đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世代仕宦,有社會地位的子弟。《初刻拍案驚奇》卷一一:「我也是個故家子弟,好模好樣,不想遭這一場,反被那小人逼勒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故家:指世家大族。指出身高贵,有社会地位人家的子弟。

Eng

  • CC-CEDICT descended from an old family
  • Cihui descended from an old family