故弄玄虛

gù nòng xuán xū cố lộng huyền hư

Hán Việt: cố lộng huyền hư · Pinyin: gù nòng xuán xū

Tổng quan

cố tình làm cho huyền bí | làm cho phức tạp không cần thiết

Cấu tạo: (cố) + (lộng) + (huyền) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố tình làm cho huyền bí | làm cho phức tạp không cần thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣弄玄妙虛無的道理。語本《韓非子.解老》:「聖人觀其玄虛,用其周行,強字之曰道。」後指故意玩弄花招,使人迷惑,無法捉摸。如:「一般的恐怖電影,總愛故弄玄虛來吸引觀眾。」也作「賣弄玄虛」。

Eng

  • CC-CEDICT deliberately mystifying|to make sth unnecessarily complicated
  • Cihui 故弄玄虛 ùnòngxuánxū f.e. deliberately mystifying