故弄虚玄

gù nòng xū xuáncố lộng hư huyền

Hán Việt: cố lộng hư huyền · Pinyin: gù nòng xū xuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹故弄玄虚。指故意玩弄花招,迷惑人,欺骗人。

Cấu tạo: 故 (cố) + 弄 (lộng) + 虛 (hư) + 玄 (huyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹故弄玄虚。指故意玩弄花招,迷惑人,欺骗人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

故弄玄虚 · 故弄虛玄