故態復萌

gù tài fù méng cố thái phục manh

Hán Việt: cố thái phục manh · Pinyin: gù tài fù méng

Tổng quan

trở lại thói quen cũ

Cấu tạo: (cố) + (thái) + (phục) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở lại thói quen cũ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故态:老脾气,老样子;复:又;萌:发生。指旧的习气或毛病等又出现了。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧日的习气或老毛病重新出现。
  • Tân Hoa Tự Điển 故态老脾气,老样子;复又;萌发生。指旧的习气或毛病等又出现了。

Eng

  • CC-CEDICT to revert to old ways
  • Cihui 故態復萌 ùtàifùméng f.e. slip back into one's old ways