故態復萌

gù tài fù méng cố thái phục manh

Hán Việt: cố thái phục manh · Pinyin: gù tài fù méng

Tổng quan

trở lại thói quen cũ

Cấu tạo: (cố) + (thái) + (phục) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở lại thói quen cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老毛病又犯了。《官場現形記》第一二回:「只等撫臺一走,依然是故態復萌。」也作「舊態復萌」。

Eng

  • CC-CEDICT to revert to old ways
  • Cihui 故態復萌 ùtàifùméng f.e. slip back into one's old ways