故人

gù rén cố nhân

Hán Việt: cố nhân · Pinyin: gù rén

Tổng quan

bạn cũ | người đã khuất ạn cũ — Người vợ cũ. Người tình xưa. cố nhân cố nhân ☆Bạn cũ — Người vợ cũ. Người tình xưa.

Cấu tạo: (cố) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn cũ | người đã khuất ạn cũ — Người vợ cũ. Người tình xưa. cố nhân cố nhân ☆Bạn cũ — Người vợ cũ. Người tình xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老友。《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》:「朕故人嚴子陵共臥耳。」唐.李白〈送友人〉詩:「浮雲遊子意,落日故人情。」 2.前妻。漢.無名氏〈古詩上山采蘼蕪〉:「新人從門入,故人從閣去。」 3.已死去的人。《儒林外史》第二六回:「我陛見回來,從這裡過,正要會會你父親,不想已做故人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老朋友;旧友过访~; 死去的人吊祭~丨为料一别之后,竟成~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①老朋友;旧友过访~。②死去的人吊祭~丨为料一别之后,竟成~。

Eng

  • CC-CEDICT old friend|the deceased
  • Cihui old friend; the deceased

ja

  • JMdict the deceased|the departed|old friend|longtime acquaintance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

故交 · 故友 · 故旧 · 旧友

Từ trái nghĩa

新知