故人
cố nhân
Hán Việt: cố nhân · Pinyin: gù rén
Tổng quan
bạn cũ; bạn xưa. 過訪故人 qua thăm bạn cũ; cố nhân (chỉ người đã chết)
①老朋友; 旧友过访~。②死去的人吊祭~丨为料一别之后,竟成~。
1.老友。《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》:「朕故人嚴子陵共臥耳。」唐.李白〈送友人〉詩:「浮雲遊子意,落日故人情。」 2.前妻。漢.無名氏〈古詩上山采蘼蕪〉:「新人從門入,故人從閣去。」 3.已死去的人。《儒林外史》第二六回:「我陛見回來,從這裡過,正要會會你父親,不想已做故人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cố nhân 故人 dt. người xưa. Đàn cầm, suối trong tai dõi, còn một non xanh là cố nhân. (Thuật hứng 60.8)‖ (Tự thán 81.6).; Bạn cũ — Người vợ cũ. Người tình xưa.; ạn cũ — Người vợ cũ. Người tình xưa.; bạn cũ , người đã khuất; 1. bạn cũ; bạn xưa. 過訪故人 qua thăm bạn cũ 2. cố nhân (chỉ người đã chết); bạn cũ; bạn xưa; cố nhân: cố nhân/bạn cũ/bạn xưa
- Biên soạn 故人 gùrén n. 1. old friend 2. one's former wife/husband M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.老友。《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》:「朕故人嚴子陵共臥耳。」唐.李白〈送友人〉詩:「浮雲遊子意,落日故人情。」 2.前妻。漢.無名氏〈古詩上山采蘼蕪〉:「新人從門入,故人從閣去。」 3.已死去的人。《儒林外史》第二六回:「我陛見回來,從這裡過,正要會會你父親,不想已做故人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①老朋友; 旧友过访~。②死去的人吊祭~丨为料一别之后,竟成~。
Eng
- JMdict the deceased
- JMdict the departed
- JMdict old friend
- JMdict longtime acquaintance
- Cihui old friend; the deceased
- Tần suất từ 故人 gùrén n. 1. old friend 2. one's former wife/husband M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict alter Freund, tote Person
ja
- JMdict 故人(こじん)
other
- Nguồn khác Bạn cũ
- Nguồn khác Người vợ cũ. Người tình xưa