故舊不棄

gù jiù bù qì cố cựu bất khí

Hán Việt: cố cựu bất khí · Pinyin: gù jiù bù qì

Tổng quan

không bỏ rơi bạn cũ không quên bạn cũ; không bỏ bạn cũ。以往的舊友不能隨隨便便地捨棄。

Cấu tạo: (cố) + (cựu) + (bất) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bỏ rơi bạn cũ không quên bạn cũ; không bỏ bạn cũ。以往的舊友不能隨隨便便地捨棄。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指舊友如無惡逆之事,則不可遺棄他。語本《論語.微子》:「故舊無大故,則不棄也;無求備於一人。」後比喻不輕易拋棄老朋友。如:「所謂故舊不棄,你怎能在此飛黃騰達之際,忘了老友!」唐.張說〈謝問表〉:「臣聞漢主眷驂乘之臣,魏君憶同遊之客。誠以故舊不棄,而光陰易往。今之聖情,實過於昔。」

Eng

  • CC-CEDICT do not neglect old friends
  • Cihui do not neglect old friends