故障

gù zhàngcố chướng

Hán Việt: cố chướng · Pinyin: gù zhàng

Tổng quan

trục trặc; hỏng hóc; vướng mắc; cản trở; sự cố (máy móc). 發生故障 xảy ra sự cố 排除故障 loại bỏ hỏng hóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(机械、仪器等)发生的不能顺利运转的情况; 毛病 2.发生~丨排除~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指機器設備或裝置發生異常或失效,無法執行其功能。如:「工廠因發電機故障而停工,損失了數百萬。」

Cấu tạo: 故 (cố) + 障 (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trục trặc
  • Cihui hỏng hóc
  • Cihui khuyết điểm
  • Cihui thiếu sót
  • Cihui lỗi
  • Cihui thất bại
  • Cihui trở ngại
  • Biên soạn hitch; breakdown; stoppage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指機器設備或裝置發生異常或失效,無法執行其功能。如:「工廠因發電機故障而停工,損失了數百萬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (机械、仪器等)发生的不能顺利运转的情况; 毛病 2.发生~丨排除~。
  • Kaggle Zh-Vi breakdown

Eng

  • JMdict fault
  • JMdict trouble
  • JMdict breakdown
  • JMdict failure
  • JMdict being out of order
  • Cihui malfunction; breakdown; defect; shortcoming; fault; failure; impediment; error; bug (in software)

Đức

  • Handedict Defekt, Havarie, Störung (S, Tech)

ja

  • JMdict 故障(こしょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毛病 · 障碍