效命疆场

xiào mìng jiāng chǎnghiệu mệnh cương tràng

Hán Việt: hiệu mệnh cương tràng · Pinyin: xiào mìng jiāng chǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

到边疆拼死报效国家。

Cấu tạo: 效 (hiệu) + 命 (mệnh) + 疆 (cương) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xả thân
  • Biên soạn 效命疆場 iàomìngjiāngchǎng f.e. be ready to lay down one's life on a battlefield

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到边疆拼死报效国家。

Eng

  • Cihui 效命疆場 iàomìngjiāngchǎng f.e. be ready to lay down one's life on a battlefield