效率高的

hiệu suất cao đích

Hán Việt: hiệu suất cao đích

Tổng quan

có hiệu lực, có hiệu quả, có năng lực, có khả năng, có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)

Cấu tạo: (hiệu) + (suất) + (cao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có hiệu lực, có hiệu quả, có năng lực, có khả năng, có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)