效能
hiệu năng
Hán Việt: hiệu năng · Pinyin: xiào néng
Tổng quan
hiệu năng. cày sâu mới có thể phát huy hiệu năng của thủy lợi và phân bón
1.犹效力。贡献才能。 2.犹效率。 3.犹功效; 作用。
1.貢獻才能與智慧。唐.韓愈〈為裴相公讓官表〉:「實群臣盡節之日,才智效能之時。」 2.效率、效果。如:「增進效能」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sức làm việc để đem lại kết quả.; hiệu lực, hiệu quả, năng lực, khả năng, năng suất, hiệu suất; hiệu quả , tính hiệu quả; hiệu năng. cày sâu mới có thể phát huy hiệu năng của thủy lợi và phân bón.; hiệu năng
- Biên soạn 效能 iàonéng n. efficacy; usefulness; effect; efficiency
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貢獻才能與智慧。唐.韓愈〈為裴相公讓官表〉:「實群臣盡節之日,才智效能之時。」 2.效率、效果。如:「增進效能」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹效力。贡献才能。 2.犹效率。 3.犹功效; 作用。
- Kaggle Zh-Vi efficiency
Eng
- Cihui efficacy; effectiveness
- Tần suất từ 效能 iàonéng n. efficacy; usefulness; effect; efficiency
Đức
- Handedict Leistung
other
- Nguồn khác Sức làm việc để đem lại kết quả