效能

xiào néng hiệu năng

Hán Việt: hiệu năng · Pinyin: xiào néng

Tổng quan

hiệu quả | tính hiệu quả ức làm việc để đem lại kết quả. hiệu năng hiệu năng ☆Sức làm việc để đem lại kết quả.

Cấu tạo: (hiệu) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu quả | tính hiệu quả ức làm việc để đem lại kết quả. hiệu năng hiệu năng ☆Sức làm việc để đem lại kết quả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貢獻才能與智慧。唐.韓愈〈為裴相公讓官表〉:「實群臣盡節之日,才智效能之時。」 2.效率、效果。如:「增進效能」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹效力。贡献才能; 犹效率; 犹功效;作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹效力。贡献才能。 2.犹效率。 3.犹功效;作用。

Eng

  • CC-CEDICT efficacy|effectiveness
  • Cihui efficacy; effectiveness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

效力 · 效率