效率

xiào lǜ hiệu suất

Hán Việt: hiệu suất · Pinyin: xiào lǜ

Tổng quan

hiệu suất hư Hiệu năng 效能. hiệu suất hiệu suất ☆Như Hiệu năng 效能.

Cấu tạo: (hiệu) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu suất hư Hiệu năng 效能. hiệu suất hiệu suất ☆Như Hiệu năng 效能.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所付出之能力與所獲得之功效的比率。如:「他辦事有效率,深得上司讚賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所得到的劳动效果与付出的劳动量的比较值;单位时间内完成的工作量讲究效率|提高工作效率。

Eng

  • CC-CEDICT efficiency
  • Cihui efficiency

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功效 · 效力 · 效用 · 效能