救亡圖存
cứu vong đồ tồn
Hán Việt: cứu vong đồ tồn · Pinyin: jiù wáng tú cún
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拯救危亡,力圖生存。如:「受到景氣低迷的衝擊,公司高層已召開會議,商討救亡圖存之道。」
Eng
- Cihui 救亡圖存 iùwángtúcún f.e. save the nation from extinction