救兵如救火
cứu binh như cứu hỏa
Hán Việt: cứu binh như cứu hỏa
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發派援兵就如同去救火一樣。比喻救援的急迫。《野叟曝言》第一○○回:「救兵如救火,寡人即此送行。」
Eng
- Cihui 救兵如救火 iùbīng rú jiùhuǒ f.e. <mil.> Reinforcements are urgently needed.