救命稻草

jiù mìng dào cǎo cứu mệnh đạo thảo

Hán Việt: cứu mệnh đạo thảo · Pinyin: jiù mìng dào cǎo

Tổng quan

cọng rơm cứu mạng cuối cùng | tia hy vọng cuối cùng

Cấu tạo: (cứu) + (mệnh) + (đạo) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cọng rơm cứu mạng cuối cùng | tia hy vọng cuối cùng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借以活命的稻草。指人在困境时希望抓住借以活命的微小的东西。

Eng

  • CC-CEDICT (one's) last straw to clutch at; one's last hope
  • Cihui 救命稻草 iùmìngdàocǎo f.e. straw to clutch at M:²gēn