救困扶危
cứu khốn phù nguy
Hán Việt: cứu khốn phù nguy · Pinyin: jiù kùn fú wēi
Tổng quan
cứu khốn phò nguy. 解救扶持處於困厄危難中的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu khốn phò nguy. 解救扶持處於困厄危難中的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解救扶持處於困厄危難中的人。《三國演義》第一回:「雖然異姓,既結為兄弟,則同心協力,救困扶危。」元.無名氏《來生債》第四折:「則為我救困扶危,疏財仗義,都做了註福消愆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 救济、扶助陷于危难的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓救济﹑扶助困顿危难中的人。