救急不救窮
cứu cấp bất cứu cùng
Hán Việt: cứu cấp bất cứu cùng · Pinyin: jiù jí bù jiù qióng
Tổng quan
cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指只能解除他人一时的急难,而不能救其长时间的穷困。
Eng
- CC-CEDICT help the starving but not the poor (idiom)
- Cihui help the starving but not the poor (idiom)