救援

jiù yuáncứu viên

Hán Việt: cứu viên · Pinyin: jiù yuán

Tổng quan

cứu viện; cứu giúp; viện trợ; cứu viện; giúp đỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

援救。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

救助、援助。唐.韓愈〈張中丞傳後序〉:「遠見救援不至,而賊來益眾。」《三國演義》第三六回:「吾今命若懸絲,專望救援,更不多囑。」

Cấu tạo: 救 (cứu) + 援 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 救援 jiùyuán* v. rescue; come to sb.'s help

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救助、援助。唐.韓愈〈張中丞傳後序〉:「遠見救援不至,而賊來益眾。」《三國演義》第三六回:「吾今命若懸絲,專望救援,更不多囑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 援救。
  • Kaggle Zh-Vi succor

Eng

  • JMdict relief
  • JMdict rescue
  • Cihui to save; to support; to help; to assist

Đức

  • Handedict jmdm. aus einer Notsituation helfen

ja

  • JMdict 救援(きゅうえん)

other

  • Nguồn khác Giúp đỡ khỏi lúc nguy hiểm
  • Nguồn khác Đem quân tới giúp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

支援 · 救济