救济

jiù jìcứu tể

Hán Việt: cứu tể · Pinyin: jiù jì

Tổng quan

cứu tế. tiền cứu tế. 救濟糧. lương thực cứu tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

用金钱或物资帮助灾区或生活困难的人~费ㄧ~粮ㄧ~难民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用財物幫助貧苦的人。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「思平世難,救濟黎庶,上答神祇,下慰民望。」

Cấu tạo: 救 (cứu) + 濟 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...), sự đền bù, sự bồi thường, sửa cho thẳng lại, sửa lại, uốn nắn, khôi phục, đền bù, bồi thường, (rađiô) nắn điện sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu), sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện, sự giải vây (một thành phố...), sự thay phiên, sự đổi gác, sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công...), cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng, (như) relievo, (nghĩa bóng) sự nổi bật lên, (địa lý,địa chất) địa hình làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả…
  • Biên soạn 救濟 jiùjì* v. relieve; succor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用財物幫助貧苦的人。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「思平世難,救濟黎庶,上答神祇,下慰民望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用金钱或物资帮助灾区或生活困难的人~费ㄧ~粮ㄧ~难民。
  • Kaggle Zh-Vi almsgiving

Eng

  • Cihui emergency relief; to help the needy with cash or goods
  • Tần suất từ 救濟 jiùjì* v. relieve; succor , Zhège císhàn jīgòu ¹yǐ ∼ qióngrén ¹wéi zōngzhǐ. This charitable organization's purpose is to relieve the plight of the poor

Đức

  • Handedict zu Hilfe kommen

other

  • Nguồn khác Giúp đỡ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周济 · 布施 · 拯救 · 拯济 · 接济 · 援救 · 救援 · 赈济