救濟
cứu tể
Hán Việt: cứu tể · Pinyin: jiù jì
Tổng quan
cứu trợ khẩn cấp | giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu trợ khẩn cấp | giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa
- Cihui cứu tế cứu tế ☆Giúp đỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用財物幫助貧苦的人。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「思平世難,救濟黎庶,上答神祇,下慰民望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用金钱或物资帮助灾区或生活困难的人~费ㄧ~粮ㄧ~难民。
Eng
- CC-CEDICT emergency relief|to help the needy with cash or goods
- Cihui emergency relief; to help the needy with cash or goods