救死扶傷
cứu tử phù thương
Hán Việt: cứu tử phù thương · Pinyin: jiù sǐ fú shāng
Tổng quan
cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扶:扶助,照料。抢救生命垂危的人,照顾受伤的人。现形容医务工作者全心全意为人民服务的精神。
- Tân Hoa Tự Điển 救活将死的,照顾受伤的~,是医务人员的职责。
- Tân Hoa Tự Điển 扶扶助,照料。抢救生命垂危的人,照顾受伤的人。现形容医务工作者全心全意为人民服务的精神。
Eng
- CC-CEDICT to help the dying and heal the injured
- Cihui 救死扶傷 iùsǐfúshāng f.e. rescue the dying and heal the wounded