救死扶傷
cứu tử phù thương
Hán Việt: cứu tử phù thương · Pinyin: jiù sǐ fú shāng
Tổng quan
cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搶救垂死的人,照顧傷患。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「與單于連戰十有餘日,所殺過半當,虜救死扶傷不給。」唐.駱賓王〈兵部奏姚州破逆賊諾沒弄楊虔柳露布〉:「救死扶傷,猶致析骸之爨。」
Eng
- CC-CEDICT to help the dying and heal the injured
- Cihui 救死扶傷 iùsǐfúshāng f.e. rescue the dying and heal the wounded