救火揚沸

jiù huǒ yáng fèi cứu hỏa dương phí

Hán Việt: cứu hỏa dương phí · Pinyin: jiù huǒ yáng fèi

Tổng quan

ã nói đã không chữa chạy được, lại còn làm cho tình trạng nguy ngập thêm. cứu hoả dương phí cứu hoả dương phí ☆Đã nói đã không chữa chạy được, lại còn làm cho tình trạng nguy ngập thêm.

Cấu tạo: (cứu) + (hỏa) + (dương) + (phí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沸:开水。比喻不从根本上解决问题。也形容情况危急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓洒沸水救火。比喻治标不治本,祸患难除。
  • Tân Hoa Tự Điển 沸开水。比喻不从根本上解决问题。也形容情况危急。

Eng

  • Cihui 救火揚沸 iùhuǒyángfèi f.e. attack a problem without plumbing its roots