救火揚沸

jiù huǒ yáng fèicứu hỏa dương phí

Hán Việt: cứu hỏa dương phí · Pinyin: jiù huǒ yáng fèi

Tổng quan

Đã nói đã không chữa chạy được, lại còn làm cho tình trạng nguy ngập thêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

沸:开水。比喻不从根本上解决问题。也形容情况危急。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻治標不治本,禍患難除。《史記.卷一二二.酷吏傳.序》:「當是之時,吏治若救火揚沸,非武健嚴酷,惡能勝其任而愉快乎?」

Cấu tạo: 救 (cứu) + 火 (hỏa) + 揚 (dương) + 沸 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chữa cháy bằng nước sôi
  • Biên soạn 救火揚沸 iùhuǒyángfèi f.e. attack a problem without plumbing its roots

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻治標不治本,禍患難除。《史記.卷一二二.酷吏傳.序》:「當是之時,吏治若救火揚沸,非武健嚴酷,惡能勝其任而愉快乎?」

Eng

  • Cihui 救火揚沸 iùhuǒyángfèi f.e. attack a problem without plumbing its roots

Từ liên quan

Gần nghĩa

救火投薪 · 救火队员 · 救火员用的 · 救火梯 · 救火拯溺 · 救火追亡 · 救火会 · 救火员