救火揚沸
cứu hỏa dương phí
Hán Việt: cứu hỏa dương phí · Pinyin: jiù huǒ yáng fèi
Tổng quan
ã nói đã không chữa chạy được, lại còn làm cho tình trạng nguy ngập thêm. cứu hoả dương phí cứu hoả dương phí ☆Đã nói đã không chữa chạy được, lại còn làm cho tình trạng nguy ngập thêm.
Nghĩa
Việt
- Cihui ã nói đã không chữa chạy được, lại còn làm cho tình trạng nguy ngập thêm. cứu hoả dương phí cứu hoả dương phí ☆Đã nói đã không chữa chạy được, lại còn làm cho tình trạng nguy ngập thêm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻治標不治本,禍患難除。《史記.卷一二二.酷吏傳.序》:「當是之時,吏治若救火揚沸,非武健嚴酷,惡能勝其任而愉快乎?」
Eng
- Cihui 救火揚沸 iùhuǒyángfèi f.e. attack a problem without plumbing its roots