救火追亡

jiù huǒ zhuī wángcứu hỏa truy vong

Hán Việt: cứu hỏa truy vong · Pinyin: jiù huǒ zhuī wáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

亡:指逃跑的人。像救火和追赶逃犯一样。比喻事情紧迫,不可延缓。

Cấu tạo: 救 (cứu) + 火 (hỏa) + 追 (truy) + 亡 (vong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亡:指逃跑的人。像救火和追赶逃犯一样。比喻事情紧迫,不可延缓。

Từ liên quan

Gần nghĩa

救火投薪 · 追亡逐北 · 救火扬沸 · 救火揚沸 · 救火队员 · 救火员用的 · 救火梯 · 追亡逐遁