救經引足
cứu kinh dẫn túc
Hán Việt: cứu kinh dẫn túc · Pinyin: jiù jīng yǐn zú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引:拉;经:缢死。救上吊的人却去拉他的脚。比喻行动与目的相反,越做越离目的越远。
- Tân Hoa Tự Điển 引拉;经缢死。救上吊的人却去拉他的脚。比喻行动与目的相反,越做越离目的越远。
Eng
- Cihui 救經引足 iùjīngyǐnzú f.e. be more hindrance than help