救過不贍

jiù guò bù shàn cứu quá bất thiệm

Hán Việt: cứu quá bất thiệm · Pinyin: jiù guò bù shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cứu) + (quá) + (bất) + (thiệm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赡:足。弥补、改正自己的罪过唯恐来不及。形容法网深密或处境危殆时惴惴不安,惧怕获罪的惶恐情态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.补救过失都来不及。
  • Tân Hoa Tự Điển 补救过失都来不及。