救過補闕
cứu quá bổ khuyết
Hán Việt: cứu quá bổ khuyết · Pinyin: jiù guò bǔ quē
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挽救過失,彌補缺失。《晉書.卷五五.潘岳傳》:「故箴規之興,將以救過補闕,然猶依違諷喻,使言之者無罪,聞之者足以自誡。」
Hán Việt: cứu quá bổ khuyết · Pinyin: jiù guò bǔ quē