敗不旋踵

bài bù xuán zhǒng bại bất toàn chủng

Hán Việt: bại bất toàn chủng · Pinyin: bài bù xuán zhǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (bại) + (bất) + (toàn) + (chủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旋踵,形容時間短暫。「敗不旋踵」指很快就失敗了。《北史.卷四一.列傳.楊敷》:「未議致身,先圖問鼎,假稱伊、霍之事,將肆莽、卓之心,人神同疾,敗不旋踵。」唐.王勃〈三國論〉:「然而喪師失律,敗不旋踵。」