敗家子

bài jiā zǐ bại gia tử

Hán Việt: bại gia tử · Pinyin: bài jiā zǐ

Tổng quan

kẻ hoang phí | kẻ phung phí | đứa con hoang đàng 名 phá gia chi tử; người ăn tiêu hoang phí; người tiêu tiền như rác; người lười biếng vô tích sự (con, em không lo chính nghiệp, tiêu phí gia sản. Chỉ những người lãng phí tài sản quốc gia.) (兒)不務正業、揮霍家產的子弟。比喻揮霍浪費國家財產的 人。

Cấu tạo: (bại) + (gia) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ hoang phí | kẻ phung phí | đứa con hoang đàng 名 phá gia chi tử; người ăn tiêu hoang phí; người tiêu tiền như rác; người lười biếng vô tích sự (con, em không lo chính nghiệp, tiêu phí gia sản. Chỉ những người lãng phí tài sản quốc gia.) (兒)不務正業、揮霍家產的子弟。比喻揮霍浪費國家財產的 人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不務正業,揮霍家產的子弟。《歧路燈》第一六回:「這盛公子,我常聽人說,是個敗家子,綽號兒叫做公孫衍。」清.潘天成〈語錄一〉:「汝須看得聖賢說話,是祖宗留下家私,汲汲經理,收拾便可享用,決不肯為敗家子矣!」

Eng

  • CC-CEDICT spendthrift; wastrel; prodigal
  • Cihui spendthrift; wastrel; prodigal

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

守财奴