敗於垂成

bài yú chuí chéng bại vu thùy thành

Hán Việt: bại vu thùy thành · Pinyin: bài yú chuí chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (bại) + (vu) + (thùy) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情快成功時卻失敗了。《史記.卷八○.樂毅列傳》:「故敢獻書以聞,唯君王之留意焉。」裴駰集解引夏侯玄曰:「不幸之變,世所不圖,敗於垂成,時運固然。」《太平廣記.卷一五五.郭八郎》:「爾後應大和九年舉,敗於垂成。」

Eng

  • Cihui 敗於垂成 àiyúchuíchéng f.e. fail within reach of success