敗軍之將
bại quân chi tương
Hán Việt: bại quân chi tương · Pinyin: bài jūn zhī jiàng
Tổng quan
tướng bên thua: tướng bại trận
Nghĩa
Việt
- Cihui tướng bên thua: tướng bại trận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.射義》:「賁軍之將,亡國之大夫,與為人後者,不入;其餘皆入。」指戰敗的將領。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「臣聞敗軍之將,不可以言勇。」《漢書.卷三四.韓信傳》:「廣武君辭曰:『臣聞「亡國之大夫不可以圖存,敗軍之將不可以語勇。」若臣者,何足以權大事乎!』」
Eng
- Cihui 敗軍之將 àijūnzhījiàng n. general of a defeated army