教會法規

giáo hội pháp quy

Hán Việt: giáo hội pháp quy

Tổng quan

tiêu chuẩn, (tôn giáo) luật lệ, quy tắc, phép tắc, (tôn giáo) nghị định của giáo hội, (tôn giáo) kinh sách được công nhận, giáo sĩ, danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả, (âm nhạc) canông, cái móc chuông, (ngành in) chữ cỡ 48, (như) canyon

Cấu tạo: (giáo) + (hội) + (pháp) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu chuẩn, (tôn giáo) luật lệ, quy tắc, phép tắc, (tôn giáo) nghị định của giáo hội, (tôn giáo) kinh sách được công nhận, giáo sĩ, danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả, (âm nhạc) canông, cái móc chuông, (ngành in) chữ cỡ 48, (như) canyon