教会法规

giáo hội pháp quy

Hán Việt: giáo hội pháp quy

Tổng quan

tiêu chuẩn, (tôn giáo) luật lệ, quy tắc, phép tắc, (tôn giáo) nghị định của giáo hội, (tôn giáo) kinh sách được công nhận, giáo sĩ, danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả, (âm n

Cấu tạo: 教 (giáo) + 會 (hội) + 法 (pháp) + 規 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giáo quy
  • Tần suất từ tiêu chuẩn, (tôn giáo) luật lệ, quy tắc, phép tắc, (tôn giáo) nghị định của giáo hội, (tôn giáo) kinh sách được công nhận, giáo sĩ, danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả, (âm nhạc) canông, cái móc chuông, (ngành in) chữ cỡ 48, (như) canyon

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Canon

Eng

  • Tần suất từ Canon

Từ liên quan

Gần nghĩa

教会主义 · 教会委员 · 教会执事 · 教会财产 · 教会会议的 · 教会地 · 教会学 · 教会建筑学